Tiếng Anh cho Phòng Nhân Sự

Human Resource Management system – Hệ thống quản lý nhân sự

International Labour Organization (ILO) – Tổ chức Lao động Quốc tế.
/ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈleɪ.bərˌɔː.ɡən.aɪˈzeɪ.ʃən//ˌɪn.təˈnæʃ.ən.əl ˈleɪ.bərˌɔːr.ɡən.əˈzeɪ.ʃən/

Labour law (UK), Labor law (US) (n) – Luật Lao động
/ˈleɪ.bər lɑː/ /ˈleɪ.bɚ lɔː/

Collective agreement (Also Collective Bargaining Agreement) – Thỏa ước Lao động tập thể
/kəˈlek.tɪv əˈɡriː.mənt/ /kəˈlek.tɪv əˈɡriː.mənt/

Organizational chart (Also: organisational chart, organization chart, organogram, organigram)– Mô hình tổ chức
/ˌɔr·ɡə·nəˈzeɪ·ʃə·nəl tʃɑːt/ /ˌɔr·ɡə·nəˈzeɪ·ʃə·nəl tʃɑːrt/

Strategic human resource management (SHRM) – Chiến lược quản trị nhân sự
/strəˈtiː.dʒɪk ˈhjuː.mən rɪˈzɔːs ˈmæn.ɪdʒ.mənt/ /-ˈriː.sɔːrs -/

Corporate culture (n) – Văn hóa doanh nghiệp
/ˈkɔː.pər.ət ˈkʌl.tʃɚ/ /ˈkɔːr.pɚ.ətˈkʌl.tʃɚ/

Recrutement – Công tác tuyển dụng

Recruit (v) – Tuyển dụng
/rɪˈkruːt/

Hire (v) – Thuê, mướn (công đoạn cuối của công tác tuyển dụng); Hiring (n) – Việc thuê, mướn
/haɪər/kgjkjgggggggggggggggggggggggghhhhhhhhhggghg /ˈhaɪə.rɪŋ/ /ˈhaɪr.ɪŋ/

Headhunt (v) – Tuyển dụng nhân tài (săn đầu người); Headhunter (n) – Người chuyên tuyển dụng người tài
/ˈhedhʌnt/ kgjkjggggggggggggggggggghhhhh /ˈhedˌhʌn.tər/ /ˈhedˌhʌn.t̬ɚ/

Vacancy (n) – Vị trí trống, cần tuyển mới
/ˈveɪ.kən.si/

Recruitment fair (also: careers fair, job fair, career fair) (n) – Hội chợ/triển lãm việc làm
/rɪˈkruːt.mənt feər/ /rɪˈkruːt.mənt fer/

Recruitment agency (also: recruiting agency) (n) – Công ty tuyển dụng
/rɪˈkruːt.mənt ˈeɪdʒənsi/

Job advertisement (n) – Thông báo tuyển dụng
/dʒɒb ədˈvɜː.tɪs.mənt/ /dʒɑˈæd.vɝː.taɪz.mənt/

Job description (n) – Bản mô tả công việc
/dʒɒb dɪˈskrɪp.ʃən/ /dʒɑːb dɪˈskrɪp.ʃən/

Job title (n) – Chức danh
/dʒɒbˈtaɪ.tl̩/ /dʒɑːbˈtaɪtl/

Bona fide occupational qualification (BFOQ) (n) – Tiêu chí xét tuyển đặc biệt về bằng cấp, tôn giáo, tuổi hoặc thành phần xã hội
/ˌbəʊ.nəˈfaɪ.di ˌɒk.jʊˈpeɪ.ʃən.əlˌkwɒl.ɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/ /ˌboʊ.nəˈfaɪ.di ˌɑː.kjəˈpeɪ.ʃən.əl ˌkwɑː.lɪ.fɪˈkeɪ.ʃən/

Qualify (v) – Có đủ tư cách, năng lực (được đào tạo bài bản để làm việc gì đấy) Qualification (n) – Năng lực, phẩm chất
/ˈkwɒlɪfaɪ/kgjkjggggggggggggggggggggggghhhhhhhhhhhhhghhhhh /ˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃən/

Competency profile (also competence profile) – Hồ sơ kỹ năng
/ˈkɒm.pɪ.tən.si ˈprəʊ.faɪl/ /ˈkɑːm.pɪ.tən.si ˈproʊ.faɪl/

Core competence (also core competency) – Kỹ năng cần thiết yêu cầu
/kɔːrˈkɒm.pɪ.təns/ /kɔːrˈkɑːm.pɪ.təns/

Background check (also background investigation) – Việc xác minh thông tin về ứng viên
/ˈbæk.ɡraʊnd tʃek/

Selection criteria (n, pl) – Các tiêu chí tuyển chọn
/sɪˈlek.ʃən kraɪˈtɪər i ə/

Multitasking (n), (multitask (v)) – Khả năng làm nhiều việc cùng một lúc (đa nhiệm)
/ˌmʌltiˈtɑːskiŋ/ /ˈmʌltiˌtæskiŋ/

Business sense (n) – Am hiểu, có đầu óc kinh doanh/nhạy bén với kinh doanh
/ˈbɪz.nɪs sens/

Leadership (n) – Khả năng dẫn dắt, lãnh đạo
/ˈliːdəʃɪp/

Organizational skills (n) – Khả năng tổ chức
/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənəl skɪls/ /ɔːrɡənəˈzeɪʃənəl skɪls/

Teamwork (n) – Kỹ năng làm việc nhóm
/ˈtiːm.wɜːk/ /ˈtiːm.wɝːk/

Self-discipline (n), (Self-disciplined (adj)) – Tính kỷ luật (kỷ luật tự giác)
/ˌselfˈdɪs.ɪ.plɪn/

Perseverance (n), (persevere (v), persevering (adj) – Tính kiên trì
/ˌpɜː.sɪˈvɪə.rəns/ /ˌpɝː.səˈvɪr.əns/

Patience (n), (patient (adj), patiently (adv) – Tính kiên nhẫn
/ˈpeɪ.ʃəns/

Enthusiasm (n), (enthusiastic (adj); enthusiastically (adv)) – Sự hăng hái, nhiệt tình (với công việc)
/ɪnˈθjuː.zi.æz.əm/ /ɪnˈθuː.zi.æz.əm/

Honesty (n), (honest (adj), honestly(adv)) – Tính trung thực
/ˈɒn.ə.sti/ /ˈɑː.nə.sti/

Creativity (n), (creative (adj); creatively (adv)) – Óc sáng tạo (suy nghĩ hoặc hành động nhưng chưa mang tính thực tiễn)
/ˌkri·eɪˈtɪv·ɪ·t̬i, ˌkri·ə-/

Innovation (n), (innovative (adj)) – Sự đổi mới (mang tính thực tiễn)
/ˌɪn.əˈveɪ.ʃən/

Interview (n), (v) – Phỏng vấn
/ˈɪntəvjuː/

Candidate (n) – Ứng viên
/ˈkændɪdət/

Job applicant (n), (apply (v)) – Người nộp đơn xin việc
/dʒɒb ˈæp.lɪ.kənt/ /dʒɑːb ˈæp.lɪ.kənt/

Application form (n) – Form mẫu thông tin nhân sự khi xin việc
/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən fɔːm/ /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən fɔːrm/

Application letter (n) – Thư xin việc
/ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən ˈlet.ər/ /ˌæp.lɪˈkeɪ.ʃən ˈlet̬.ɚ/

Curriculum vitae (CV) (UK), Résumé (US) (n) – Sơ yếu lý lịch
/kəˌrɪk.jʊ.ləmˈviː.taɪ/ /ˈrez.ʊː.meɪ/

Criminal record (n) – Lý lịch tư pháp
/ˈkrɪm.ɪ.nəl rɪˈkɔːd/ /ˈkrɪm.ɪ.nəl rɪˈkɔːrd/

Medical certificate (n) – Giấy khám sức khỏe
/ˈmed.ɪ.kəl səˈtɪf.ɪ.kət/

Diploma (n) – Bằng cấp
/dɪˈpləʊ.mə/ /-ˈploʊ-/

Appointment letter (n, also: letter of appointment) – Thư thông báo trúng tuyển/bổ nhiệm (sau khi phỏng vấn)
/əˈpɔɪnt.mənt ˈlet.ər/ /əˈpɔɪnt.mənt ˈlet̬.ɚ/

Probation (n) – Thời gian thử việc
/prəˈbeɪ.ʃən/ /proʊˈbeɪ.ʃən/

Labour Employment and Management – Sử dụng và Quản lý lao động

Labor contract (Also: labor agreement), (n) – Hợp đồng Lao động
/ˈkɒn.træktˈleɪ.bɚ/ /ˈkɒntræktˈleɪ.bɚ/

Direct labour (UK), Direct labor (US) (n) – Lực lượng lao động trực tiếp
/daɪˈrekt ˈleɪ.bər/ /dɪˈrektˈleɪ.bɚ/

Indrect labour (UK), Indirect labor (US) (n) – Lực lượng lao động gián tiếp
/ˌɪndaɪˈrekt ˈleɪ.bər/ /ˌɪndɪˈrektˈleɪ.bɚ/

Timesheet (US also: Time card) – Bảng chấm công
/ˈtaɪm.ʃiːt/

Rotation – Công việc theo ca
/rəʊˈteɪʃən/

Paid leave (n) – Nghỉ phép hưởng lương
/peɪd liːv/

Annual leave (n) – Nghỉ phép năm
/ˈæn·ju·əl liːv/

Compassionate leave (n) – Nghỉ việc riêng khi có người thân trong gia đình mất
/kəmˈpæʃ·ə·nət liːv/

Paternity leave (n) – Nghỉ việc riêng khi vợ sinh con
/pəˈtɜː.nɪ.ti liːv/ /-ˈtɝː.nə.t̬i liːv/

Maternity leave (n) – Nghỉ thai sản
/məˈtɜː.nə.ti liːv/ /məˈtɜr·nɪ·t̬i liːv/

Sick leave (n) (n) – Nghỉ ốm
/sɪk liːv/

Unpaid leave (n) – Nghỉ phép không lương
/ʌnˈpeɪd liːv/

Time off in lieu (UK: also: Compensatory time); Comp time (US) (n) – Thời gian nghỉ bù
/taɪm ɒf ɪn ljuː/ /ˈkɑmp tɑɪm/

Rostered day off (n)– Ngày nghỉ bù
/ˈrɒstərd deɪ ɒf/ /ˈrɒstərd deɪ ɑːf/

Career development(n) – Phát triển sự nghiệp
/kəˈrɪər dɪˈvel.əp.mənt/ /-ˈrɪr dɪˈvel.əp.mənt/

Career ladder (n) – Nấc thang sự nghiệp
/kəˈrɪər ˈlæd.ər/ /-ˈrɪrˈlæd.ər/

Career path (n) – Con đường phát triển sự nghiệp
/kəˈrɪər pɑːθ/ /-ˈrɪr pæθ/

The five Ts (time, tools, technique (= skill), talent (= ability), and training) (n, pl) – Năm yếu tố bất kỳ nhân viên nào cũng cần để thực hiện hiệu quả công việc: thời gian (Time), kỹ thuật hoặc kỹ năng (Technique = Skill), tài năng (Talent = Ability) và đào tạo (Training)
/faɪv tis/

Labour relations (UK), Labor relations (US) (n, pl) – Quan hệ lao động: giữa người sử dụng lao động và người lao động
/ˈleɪ.bər rɪˈleɪʃənz/ /ˈleɪ.bɚ rɪˈleɪʃənz/

Employee relations (n, pl) – Quan hệ nhân viên: giữa nhân viên và cấp trên quản lý
/ɪmˈplɔɪ.iː rɪˈleɪʃənz/ /ˌem.plɔɪˈiː rɪˈleɪʃənz/

Employee rights (n, pl) – Quyền hợp pháp của nhân viên
/ɪmˈplɔɪ.iː rɑɪts/ /ˌem.plɔɪˈiː rɑɪts/

Industrial dispute(n) (also: labour dispute, trade dispute) – Tranh chấp lao động
/ɪnˈdʌs.tri.əl dɪˈspjuːt/ /ɪnˈdʌs.tri.əl ˈdɪspjuːt/

Conflict of interest (n) – Xung đột lợi ích
/ˈkɑn·flɪkt əv ˈɪn·trəst, ˈɪn·tər·əst/

Discipline (n) – Nề nếp, kỷ cương, kỷ luật
/ˈdɪs.ə.plɪn/

Disciplinary procedure (n) – Quy trình xử lý kỷ luật
/ˌdɪs.əˈplɪn.ər.i prəˈsiː.dʒər/ /ˈdɪs.ə.plɪ.ner.i prəʊˈsiːdʒər/

Disciplinary hearing (n) – Họp xét xử kỷ luật
/ˌdɪs.əˈplɪn.ər.i ˈhɪə.rɪŋ/ /ˈdɪs.ə.plɪ.ner.i ˈhɪr.ɪŋ/

Disciplinary action (n) – Hình thức kỷ luật
/ˌdɪs.əˈplɪn.ər.i ˈæk.ʃən/ /ˈdɪs.ə.plɪ.ner.i ˈæk.ʃən/

Employee termination (n) – Việc cho nhân viên nghỉ việc
/ɪmˈplɔɪ.iːˌtɜːmɪˈneɪʃən/ /ˌem.plɔɪˈiːˌtɜːmɪˈneɪʃən/

Labour turnover (UK), Labor turnover (US) (n) – Tỉ lệ luân chuyển lao động (tỉ lệ bỏ việc)
/ˈleɪ.bər ˈtɜːnˌəʊ.vər/ /ˈleɪ.bɚˈtɝːnˌoʊ.vɚ/

Salary and Benefits – Lương và phúc lợi xã hội

National minimum wage (n) – Mức lương tối thiểu
/ˈnæʃ.ən.əl ˈmɪn.ɪ.məm weɪdʒ/

Wage bill (also: wages bill), (n) – Quỹ lương
/weɪdʒ bɪl/

Pension fund (n) – Quỹ hưu trí
/ˈpen.ʃən fʌnd/

Pay scale (also: salary scale, wage scale) – Bậc lương
/ˈɡəʊ.ɪŋ kənˈsɜːn/ /ˈɡoʊɪŋ kənˈsɝːn/

Average salary (also: average wage, average pay) – Lương trung bình
/ˈæv.ər.ɪdʒ ˈsæl.ər.i/

Salary (n) – Tiền lương (số tiền thỏa thuận trả cho người lao động hàng tháng)
/ˈsæl.ər.i/ ˈsæl.ɚr.i/

Wage (n) – Tiền công (là tiền được trả hàng tuần, đôi khi hàng ngày dựa trên mức tiền công theo giờ, ngày hoặc tuần hoặc theo khối lượng công việc hoặc một dịch vụ nào đấy)
/weɪdʒ/

Seniority (n) – Thâm niên
/ˌsiː.niˈɒr.ɪ.ti/ /siːˈnjɔːr.ə.t̬i/

Basic salary (UK), Base salary (US) (n) – Lương cơ bản
/ˈbeɪ.sɪkˈsæl.ər.i/ /beɪsˈsæl.ər.i/

Starting salary (n) – Lương khởi điểm
/stɑːtɪŋ ˈsæl.ər.i/

Bonus (n) – Thưởng
/ˈbəʊnəs/

Performance bonus (n) – Thưởng theo hiệu suất
/pəˈfɔː.məns ˈbəʊnəs/ /pɚˈfɔːr.məns ˈbəʊnəs/

Payroll (n) – Bảng lương
/ˈpeɪrəʊl/

Overtime (n)– Thời gian làm thêm giờ, tiền làm thêm giờ
/ˈəʊ.və.taɪm/ /ˈoʊ.vɚ.taɪm/

Personal income tax (n) – Thuế thu nhập cá nhân
/ˈpɜː.sən.əl ˈɪn.kʌm tæks/ /ˈpɝː.sən.əlˈɪn.kʌm tæks/

Health insurance (Also: medical insurance) (n) – Bảo hiểm y tế
/kæʃˈɪər/ /-ˈɪr/

Social insurance (n) – Bảo hiểm xã hội
/ˈsəʊ.ʃəl ɪnˈʃɔː.rəns/ /ˈsoʊ.ʃəl ɪnˈʃɔːr.əns/

Unemployment insurance (US also: unemployment compensation) (n) – Bảo hiểm thất nghiệp
/ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt ɪnˈʃɔː.rəns/ /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt ɪnˈʃɔːr.əns/

Accident insurance (n) – Bảo hiểm tai nạn
/ˈæk.sɪ.dənt ɪnˈʃɔː.rəns/ /ˈæk.sɪ.dənt ɪnˈʃɔːr.əns/

Life insurance (n) – Bảo hiểm nhân thọ
/laɪf ɪnˈʃɔː.rəns/ /laɪf ɪnˈʃɔːr.əns/

Pension (n) – Lương hưu
/ˈpen.ʃən/

Những tính từ dùng với giới từ “OF”

vnrecruitment - "OF"· Afraid of= Frightened of = Terrified of = Scare of: sợ hãi

· Ahead of: đứng đầu

· Ashamed of: xấu hổ

· Aware of = Conscious of: ý thức được điều gì

· Considerate of: quan tâm chu đáo

· Confident of: tin tưởng

· Capable of: có thể, có khả năng

· Doubtful of: nghi ngờ

· Envious of: ghen tị

· Fond of : thích thú

· Full of: đầy đủ

· Guilty of: có tội

· Hopeful of: hy vọng

· Independent of: độc lập

· Innocent of: vô tội

· Irrespective of: bất chấp

· Jealous of: ghen tuông

· Joyful of: vui mừng về

· Positive of: khẳng định điều gì

· Proud of: tự hào

· Tired of:mệt mỏi

· Typical of: tiêu biểu

· Quick of: mau, nhanh chóng về

· Sick of:chán nản

· Short of: thiếu thốn

· Suspicious of: nghi ngờ

· Worthy of: xứng đáng

3 Mẹo nhỏ bỏ túi để tiếng Anh chuẩn xác

Nhật ký nhà tuyển dụngCó một sự thật là ta không thể phủ nhận những tác dụng của việc học ngoại ngữ trong xã hội ngày nay.Cho dù công việc nào, lĩnh vực gì thì khả năng tiếng anh tốt cũng luôn giúp cho công việc hiện tại được thuận lợi hơn, và mở ra nhiều cơ hội tốt trong tương lai lâu dài.

Học đánh vần

Điều quan trọng trước tiên không chỉ đối với môn ngữ âm, mà rộng hơn là đối với việc học tiếng Anh đó là không được nói ngọng. Trong tiếng Anh có tổng cộng 21 nguyên âm và các tổ hợp âm tiêu biểu khi các nguyên âm này kết hợp với các phụ âm còn lại. Khi nhuần nhuyễn các nguyên âm đơn lẻ và các tổ hợp âm tiêu biểu, bạn sẽ sửa được toàn bộ âm trong các từ khác mà không gặp chút khó khăn nào.

Học bảng phiên âm tiếng Anh với các ký tự phát âm. Việc này sẽ giúp bạn phát âm chuẩn xác kể cả khi có hay không có giáo viên hướng dẫn. Hơn nữa, hiểu rõ quy luật của phiên âm tiếng Anh sẽ giúp bạn có thể dự đoán được cách phát âm của một từ mới mà bạn chưa gặp bao giờ. Nếu có ai trong số các bạn mắc phải tật này, chỉnh sửa âm cho đúng sẽ là công việc mà bạn cần làm trước khi bắt tay vào học. Cho dù đây là một phần việc khó khăn, song rất cần thiết và không thể không thành công.

 

Tận dụng nghe từ nhiều kênh khác nhau

Bạn hãy nghe tiếng Anh từ nhiều kênh khác nhau. Bạn hãy tìm cách để nói chuyện thật nhiều với người bản xứ, nghe các bản tin tiếng Anh trên Radio, xem các trận tường thuật bóng đá trên tivi, nghe các chương trình ca nhạc tiếng Anh… Điều cốt lõi ở đây là bạn cần thiết lập nhiều kênh tương tác để thật quen với cách phát âm chuẩn. Hãy đảm bảo rằng bạn luôn cố gắng lặp lại bất cứ những gì bạn nghe được. Nếu giai đoạn đầu khó khăn, bạn hãy thử bắt đầu với những bộ phim nước ngoài có phụ đề tiếng Anh, dần dần bạn sẽ phát âm giống giọng bản ngữ hơn

Học theo đúng kế hoạch

Hãy sắp xếp và dành ra mỗi ngày từ 20 phút cho đến 2 tiếng, chia làm nhiều lần trong ngày, bất kể giờ nào bạn có thể sắp xếp, kể cả trong lúc đang chạy xe. 20 phút là để tập trung học bài, vì nếu thời gian dài hơn bạn sẽ không tập trung được và sau vài ngày, dù động lực của bạn cao đến đâu, bạn cũng sẽ cảm thấy chán nản mà bỏ cuộc. Thời gian còn lại được hiểu là bất kỳ lúc nào bạn cảm thấy có được vài phút, hãy tận dụng để tập đi tập lại những câu từ đã học trong ngày hôm đó. Hãy nhớ rằng, tuyệt đối không được nôn nóng vì kế hoạch của bạn là 1 năm. Vì thế, học mỗi ngày một ít theo đúng tiến độ, một năm sau chắc chắn bạn sẽ giỏi. Đó cũng là cách chia sẻ của một người đã từng học tiếng anh ở trên mạng.Bạn hãy thử áp dụng theo cách này

Học tiếng Anh bằng thơ lục bát

downloadHello có nghĩa xin chào
Goodbye tạm biệt, thì thào Wishper
Lie nằm, Sleep ngủ, Dream mơ
Thấy cô gái đẹp See girl beautiful
I want tôi muốn, kiss hôn
Lip môi, Eyes mắt … sướng rồi … oh yeah!
Long dài, short ngắn, tall cao
Here đây, there đó, which nào, where đâu
Sentence có nghĩa là câu
Lesson bài học, rainbow cầu vồng
Husband là đức ông chồng
Daddy cha bố, please don”t xin đừng
Darling tiếng gọi em cưng
Merry vui thích, cái sừng là horn
Rách rồi xài đỡ chữ torn
To sing là hát, a song một bài
Nói sai sự thật to lie
Go đi, come đến, một vài là some
Đứng stand, look ngó, lie nằm
Five năm, four bốn, hold cầm, play chơi
One life là một cuộc đời
Happy sung sướng, laugh cười, cry kêu
Lover tạm dịch ngừơi yêu
Charming duyên dáng, mỹ miều graceful
Mặt trăng là chữ the moon
World là thế giới, sớm soon, lake hồ
Dao knife, spoon muỗng, cuốc hoe
Đêm night, dark tối, khổng lồ giant
Fund vui, die chết, near gần
Sorry xin lỗi, dull đần, wise khôn
Burry có nghĩa là chôn
Our souls tạm dịch linh hồn chúng ta
Xe hơi du lịch là car
Sir ngài, Lord đức, thưa bà Madam
Thousand là đúng…mười trăm
Ngày day, tuần week, year năm, hour giờ
Wait there đứng đó đợi chờ
Nightmare ác mộng, dream mơ, pray cầu
Trừ ra except, deep sâu
Daughter con gái, bridge cầu, pond ao
Enter tạm dịch đi vào
Thêm for tham dự lẽ nào lại sai
Shoulder cứ dịch là vai
Writer văn sĩ, cái đài radio
A bowl là một cái tô
Chữ tear nước mắt, tomb mồ, miss cô
Máy khâu dùng tạm chữ sew
Kẻ thù dịch đại là foe chẳng lầm
Shelter tạm dịch là hầm
Chữ shout là hét, nói thầm whisper
What time là hỏi mấy giờ
Clear trong, clean sạch, mờ mờ là dim
Gặp ông ta dịch see him
Swim bơi, wade lội, drown chìm chết trôi
Mountain là núi, hill đồi
Valley thung lũng, cây sồi oak tree
Tiền xin đóng học school fee
Yêu tôi dùng chữ love me chẳng lầm
To steal tạm dịch cầm nhầm
Tẩy chay boycott, gia cầm poultry
Cattle gia súc, ong bee
Something to eat chút gì để ăn
Lip môi, tongue lưỡi, teeth răng
Exam thi cử, cái bằng licence…
Lovely có nghĩa dễ thương
Pretty xinh đẹp thường thường so so
Lotto là chơi lô tô
Nấu ăn là cook , wash clothes giặt đồ
Push thì có nghĩa đẩy, xô
Marriage đám cưới, single độc thân
Foot thì có nghĩa bàn chân
Far là xa cách còn gần là near
Spoon có nghĩa cái thìa
Toán trừ subtract, toán chia divide
Dream thì có nghĩa giấc mơ
Month thì là tháng , thời giờ là time
Job thì có nghĩa việc làm
Lady phái nữ, phái nam gentleman
Close friend có nghĩa bạn thân
Leaf là chiếc lá, còn sun mặt trời
Fall down có nghĩa là rơi
Welcome chào đón, mời là invite
Short là ngắn, long là dài
Mũ thì là hat, chiếc hài là shoe
Autumn có nghĩa mùa thu
Summer mùa hạ , cái tù là jail
Duck là vịt , pig là heo
Rich là giàu có , còn nghèo là poor
Crab thi` có nghĩa con cua
Church nhà thờ đó , còn chùa temple
Aunt có nghĩa dì , cô
Chair là cái ghế, cái hồ là pool
Late là muộn , sớm là soon
Hospital bệnh viẹn , school là trường
Dew thì có nghĩa là sương
Happy vui vẻ, chán chường weary
Exam có nghĩa kỳ thi
Nervous nhút nhát, mommy mẹ hiền.
Region có nghĩa là miền,
Interupted gián đoạn còn liền next to.
Coins dùng chỉ những đồng xu,
Còn đồng tiền giấy paper money.
Here chỉ dùng để chỉ tại đây,
A moment một lát còn ngay ringht now,
Brothers-in-law đồng hao.
Farm-work đòng áng, đồng bào Fellow- countryman
Narrow- minded chỉ sự nhỏ nhen,
Open-hended hào phóng còn hèn là mean.
Vẫn còn dùng chữ still,
Kỹ năng là chữ skill khó gì!
Gold là vàng, graphite than chì.
Munia tên gọi chim ri
Kestrel chim cắt có gì khó đâu.
Migrant kite là chú diều hâu
Warbler chim chích, hải âu petrel
Stupid có nghĩa là khờ,
Đảo lên đảo xuống, stir nhiều nhiều.
How many có nghĩa bao nhiêu.
Too much nhiều quá , a few một vài
Right là đúng , wrong là sai
Chess là cờ tướng , đánh bài playing card
Flower có nghĩa là hoa
Hair là mái tóc, da là skin
Buổi sáng thì là morning
King là vua chúa, còn Queen nữ hoàng
Wander có nghĩa lang thang
Màu đỏ là red, màu vàng yellow
Yes là đúng, không là no
Fast là nhanh chóng, slow chậm rì
Sleep là ngủ, go là đi
Weakly ốm yếu healthy mạnh lành
White là trắng, green là xanh
Hard là chăm chỉ , học hành study
Ngọt là sweet, kẹo candy
Butterfly là bướm, bee là con ong
River có nghĩa dòng sông
Wait for có nghĩa ngóng trông đợi chờ
Dirty có nghĩa là dơ
Bánh mì bread, còn bơ butter
Bác sĩ thì là doctor
Y tá là nurse, teacher giáo viên
Mad dùng chỉ những kẻ điên,
Everywhere có nghĩa mọi miền gần xa.
A song chỉ một bài ca.
Ngôi sao dùng chữ star, có liền!
Firstly có nghĩa trước tiên
Silver là bạc , còn tiền money
Biscuit thì là bánh quy
Can là có thể, please vui lòng
Winter có nghĩa mùa đông
Iron là sắt còn đồng copper
Kẻ giết người là killer
Cảnh sát police , lawyer luật sư
Emigrate là di cư
Bưu điện post office, thư từ là mail
Follow có nghĩa đi theo
Shopping mua sắm còn sale bán hàng
Space có nghĩa không gian
Hàng trăm hundred, hàng ngàn thousand
Stupid có nghĩa ngu đần
Thông minh smart, equation phương trình
Television là truyền hình
Băng ghi âm là tape, chương trình program
Hear là nghe watch là xem
Electric là điện còn lamp bóng đèn
Praise có nghĩa ngợi khen
Crowd đông đúc, lấn chen hustle
Capital là thủ đô
City thành phố , local địa phương
Country có nghĩa quê hương
Field là đồng ruộng còn vườn garden
Chốc lát là chữ moment
Fish là con cá , chicken gà tơ
Naive có nghĩa ngây thơ
Poet thi sĩ , great writer văn hào
Tall thì có nghĩa là cao
Short là thấp ngắn, còn chào hello
Uncle là bác, elders cô.
Shy mắc cỡ, coarse là thô.
Come on có nghĩa mời vô,
Go away đuổi cút, còn vồ pounce.
Poem có nghĩa là thơ,
Strong khoẻ mạnh, mệt phờ dog- tiered.
Bầu trời thường gọi sky,
Life là sự sống còn die lìa đời
Shed tears có nghĩa lệ rơi
Fully là đủ, nửa vời by halves
Ở lại dùng chữ stay,
Bỏ đi là leave còn nằm là lie.
Tomorrow có nghĩa ngày mai
Hoa sen lotus, hoa lài jasmine
Madman có nghĩa người điên
Private có nghĩa là riêng của mình
Cảm giác là chữ feeling
Camera máy ảnh hình là photo
Động vật là animal
Big là to lớn , little nhỏ nhoi
Elephant là con voi
Goby cá bống, cá mòi sardine
Mỏng mảnh thì là chữ thin
Cổ là chữ neck, còn chin cái cằm
Visit có nghĩa viếng thăm
Lie down có nghĩa là nằm nghỉ ngơi
Mouse con chuột , bat con dơi
Separate có nghĩa tách rời , chia ra
Gift thì có nghĩa món quà
Guest thì là khách chủ nhà house owner
Bệnh ung thư là cancer
Lối ra exit , enter đi vào
Up lên còn xuống là down
Beside bên cạnh , about khoảng chừng
Stop có nghĩa là ngừng
Ocean là biển , rừng là jungle
Silly là kẻ dại khờ,
Khôn ngoan smart, đù đờ luggish
Hôn là kiss, kiss thật lâu.
Cửa sổ là chữ window
Special đặc biệt normal thường thôi
Lazy… làm biếng quá rồi
Ngồi mà viết tiếp một hồi die soon
Hứng thì cứ việc go on,
Còn không stop ta còn nghỉ ngơi!
Cằm CHIN có BEARD là râu
RAZOR dao cạo, HEAD đầu, da SKIN
THOUSAND thì gọi là nghìn
BILLION là tỷ, LOOK nhìn , rồi THEN
LOVE MONEY quý đồng tiền
Đầu tư INVEST, có quyền RIGHTFUL
WINDY RAIN STORM bão bùng
MID NIGHT bán dạ, anh hùng HERO
COME ON xin cứ nhào vô
NO FEAR hổng sợ, các cô LADIES
Con cò STORKE, FLY bay
Mây CLOUD, AT ở, BLUE SKY xanh trời
OH! MY GOD…! Ối! Trời ơi
MIND YOU. Lưu ý WORD lời nói say
HERE AND THERE, đó cùng đây
TRAVEL du lịch, FULL đầy, SMART khôn
Cô đõn ta dịch ALONE
Anh văn ENGLISH , nổi buồn SORROW
Muốn yêu là WANT TO LOVE
OLDMAN ông lão, bắt đầu BEGIN
EAT ăn, LEARN học, LOOK nhìn
EASY TO FORGET dễ quên
BECAUSE là bỡi … cho nên , DUMP đần
VIETNAMESE , người nước Nam
NEED TO KNOW… biết nó cần lắm thay
SINCE từ, BEFORE trước, NOW nay
Đèn LAMP, sách BOOK, đêm NIGHT, SIT ngồi
SORRY thương xót, ME tôi
PLEASE DON”T LAUGH đừng cười, làm ơn
FAR Xa, NEAR gọi là gần
WEDDING lễ cưới, DIAMOND kim cương
SO CUTE là quá dễ thương
SHOPPING mua sắm, có sương FOGGY
SKINNY ốm nhách, FAT: phì
FIGHTING: chiến đấu, quá lỳ STUBBORN
COTTON ta dịch bông gòn
A WELL là giếng, đường mòn là TRAIL
POEM có nghĩa làm thơ,
POET Thi Sĩ nên mơ mộng nhiều.
ONEWAY nghĩa nó một chiều,
THE FIELD đồng ruộng, con diều là KITE.
Của tôi có nghĩa là MINE,
TO BITE là cắn, TO FIND kiếm tìm
TO CARVE xắt mỏng, HEART tim,
DRIER máy sấy, đắm chìm TO SINK.
FEELING cảm giác, nghĩ THINK
PRINT có nghĩa là in, DARK mờ
LETTER có nghĩa lá thơ,
TO LIVE là sống, đơn sơ SIMPLE.
CLOCK là cái đồng hồ,
CROWN vương niệm, mã mồ GRAVE.
KING vua, nói nhảm TO RAVE,
BRAVE can đảm, TO PAVE lát đường.
SCHOOL nghĩa nó là trường,
LOLLY là kẹo, còn đường SUGAR.
Station trạm GARE nhà ga
FISH SAUCE nước mắm, TOMATO là cá chua
EVEN huề, WIN thắng, LOSE thua
TURTLE là một con rùa
SHARK là cá mập, CRAB cua, CLAW càng
COMPLETE là được hoàn toàn
FISHING câu cá, DRILL khoan, PUNCTURE dùi
LEPER là một người cùi
CLINIC phòng mạch, sần sùi LUMPY
IN DANGER bị lâm nguy
Giải phầu nhỏ là SUGERY đúng rồi
NO MORE ta dịch là thôi
AGAIN làm nữa, bồi hồi FRETTY
Phô mai ta dịch là CHEESE
CAKE là bánh ngọt, còn mì NOODLE
ORANGE cam, táo APPLE
JACK-FRUIT trái mít, VEGETABLE là rau
CUSTARD-APPLE mãng cầu
PRUNE là trái táo tàu, SOUND âm
LOVELY có nghĩa dễ thương
PRETTY xinh đẹp, thường thường SO SO
LOTTO là chơi lô tô
Nấu ăn là COOK , WASH CLOTHES giặt đồ
PUSH thì có nghĩa đẩy, xô
MARRIAGE đám cưới, SINGLE độc thân
FOOT thì có nghĩa bàn chân
FAR là xa cách, còn gần là NEAR
SPOON có nghĩa cái thìa
Toán trừ SUBTRACT, toán chia DIVIDE
PLOUGH tức là đi cày
WEEK tuần MONTH tháng, WHAT TIME mấy giờ